學華語Kaori Dict

放不下

fàngbuxià

ㄈㄤˋ ㄅㄨ˙ ㄒㄧㄚˋ

PHÓNG BẤT HẠ

  1. 1.không có chỗ để đặt cái gì
  2. 2.không thể buông bỏ

例句Câu ví dụ

  • 1

    我放不下。

    wǒ fàngbuxià。

    Tôi không thể buông bỏ

  • 2

    那個箱子太小了,放不下這裏這麼多東西。

    nàge xiāngzi tài xiǎo le, fàngbuxià zhèlǐ zhème duō dōngxi。

    Chiếc hộp đó quá nhỏ, không thể chứa hết nhiều thứ ở đây.

  • 3

    如果,不幸福、不快樂,那就放手吧。如果,舍不得、放不下,那就痛苦吧。

    rúguǒ, bùxìng fú、 bùkuài lè, nà jiù fàngshǒu ba。 rúguǒ, shěbude、 fàngbuxià, nà jiù tòngkǔ ba。

    Nếu không hạnh phúc, không vui vẻ, thì hãy buông tay đi. Nếu không thể buông tay, không thể quên đi, thì hãy đau khổ đi

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HẠ (下) – dưới: Từ vạch ngang (一) một nét rơi thẳng xuống DƯỚI — hạ xuống thấp.
  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放不下 nghĩa là gì? · Kaori Dict