例句Câu ví dụ
- 1
把蛋放入沸水中。
bǎ dàn fàngrù fèishuǐ zhōng。
Đặt trứng vào nước sôi
- 2
我把錢放入保險櫃裡。
wǒ bǎ qián fàngrù bǎoxiǎnguì lǐ。
Tôi đã đưa tiền vào tủ an toàn
- 3
雅尼將燈泡放入箱子。
yǎ ní jiāng dēngpào fàngrù xiāngzi。
Yanni đã bỏ bóng đèn vào hộp
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 放PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.
