學華語Kaori Dict

放在心上

fàngzàixīnshàng

ㄈㄤˋ ㄗㄞˋ ㄒㄧㄣ ㄕㄤˋ

PHÓNG TẠI TÂM THƯỢNG

  1. 1.để tâm
  2. 2.coi trọng
  3. 3.khắc cốt ghi tâm

例句Câu ví dụ

  • 1

    不要把他說的話放在心上。

    bùyào bǎ tā shuō dehuà fàngzàixīnshàng。

    Đừng để chuyện anh ấy nói ảnh hưởng đến bạn

  • 2

    我不敢相信自己對於那件事情放在心上

    wǒ bù gǎn xiāngxìn zìjǐ duìyú nà jiàn shìqing fàngzàixīnshàng

    Tôi không thể tin được mình vẫn còn lưu ý đến chuyện đó

  • 3

    她不把我們的警告放在心上。

    tā bù bǎ wǒmen de jǐnggào fàngzàixīnshàng。

    Cô ấy không coi trọng lời cảnh báo của chúng tôi

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
  • TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
  • TÂM (心) – tim: Quả tim cong cong với ba giọt máu bắn ra — TRÁI TIM đập, TÂM hồn sống.
  • PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放在心上 nghĩa là gì? · Kaori Dict