學華語Kaori Dict

放射

fàngshè

ㄈㄤˋ ㄕㄜˋ

PHÓNG XẠ

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    他是一個放射科醫生。

    tā shì yīge fàngshè kē yīshēng。

    Hắn là một bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh

  • 2

    昨天哥哥去福島給當地居民幫忙了。我對放射量的增加很害怕。

    zuótiān gēge qù Fúdǎo gěi dāngdìjūmín bāngmáng le。 wǒ duì fàngshè liáng de zēngjiā hěn hàipà。

    Hôm qua anh trai tôi đã đi đến Fukushima để giúp đỡ người dân địa phương. Tôi rất sợ sự gia tăng lượng phóng xạ.

  • 3

    放射學中採用了數種影像技術,比如 X 光、MRI 和超音波。

    fàngshèxué zhōng cǎiyòng le shùzhǒng yǐngxiàng jìshù, bǐrú X guāng、 M R I hé chāoyīnbō。

    Trong chuyên ngành X-quang, đã áp dụng nhiều kỹ thuật hình ảnh khác nhau, ví dụ như X-quang, MRI và siêu âm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

放射 nghĩa là gì? · Kaori Dict