例句Câu ví dụ
- 1
他是一個放射科醫生。
tā shì yīge fàngshè kē yīshēng。
Hắn là một bác sĩ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh
- 2
昨天哥哥去福島給當地居民幫忙了。我對放射量的增加很害怕。
zuótiān gēge qù Fúdǎo gěi dāngdìjūmín bāngmáng le。 wǒ duì fàngshè liáng de zēngjiā hěn hàipà。
Hôm qua anh trai tôi đã đi đến Fukushima để giúp đỡ người dân địa phương. Tôi rất sợ sự gia tăng lượng phóng xạ.
- 3
放射學中採用了數種影像技術,比如 X 光、MRI 和超音波。
fàngshèxué zhōng cǎiyòng le shùzhǒng yǐngxiàng jìshù, bǐrú X guāng、 M R I hé chāoyīnbō。
Trong chuyên ngành X-quang, đã áp dụng nhiều kỹ thuật hình ảnh khác nhau, ví dụ như X-quang, MRI và siêu âm
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 放PHÓNG (放) – thả: Tay cầm gậy (攵 phộc) xua đàn chim bay đi bốn phương (方 phương) — THẢ tự do, PHÓNG sinh.
