學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
效尤
效尤
xiào
yóu
[ㄒㄧㄠˋ ㄧㄡˊ]
HIỆU VƯU
1.
noi gương xấu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
效果
xiàoguǒ
kết quả
尤其
yóuqí
đặc biệt; đặc biệt là
效率
xiàolǜ
hiệu suất
有效
yǒuxiào
hiệu quả
成效
chéngxiào
hiệu quả
效應
xiàoyìng
hiệu ứng (hiện tượng khoa học)
功效
gōngxiào
hiệu quả
效益
xiàoyì
lợi ích
逐字解
Từng chữ trong từ
效
hiệu
kết quả, hiệu ứng
尤
vưu
đặc biệt là
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
校友
xiàoyǒu
bạn học
小遊
xiǎoyóu
đi chơi
記憶技巧
Mẹo nhớ
尤
VƯU (尤) – càng/đặc biệt: Người khập khiễng (尢) mà vẫn cõng thêm một chấm (丶) nặng — nỗ lực ấy ĐẶC BIỆT hơn người, càng đáng nể.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
效尤 nghĩa là gì? · Kaori Dict