例句Câu ví dụ
- 1
他把自己視為救世主。
tā bǎ zìjǐ shìwéi Jiùshìzhǔ。
Anh ấy tự xem mình là messiah
- 2
從來就沒有什麼救世主, 也不靠神仙皇帝!
cónglái jiù méiyǒushénme Jiùshìzhǔ, yě bù kào shénxiān huángdì!
Không bao giờ có một người cứu tinh nào, cũng không có vị thần đế vương nào để dựa vào!
- 3
打破戒律、誹謗造物主、謾罵救世主的人,將受到詛咒,在地獄里永世不得翻身,並生活在悲痛、煩惱和不幸中。
dǎpò jièlǜ、 fěibàng Zàowùzhǔ、 mànmà Jiùshìzhǔ de rén, jiāng shòudào zǔzhòu, zàidì yù lǐ yǒngshì bùdé fānshēn, bìng shēnghuó zài bēitòng、 fánnǎo hé bùxìng zhōng。
Người phá vỡ luật lệ, chê bai tạo hóa, chửi bới người cứu rỗi sẽ bị nguyền rủa, sống mãi trong địa ngục, chịu đựng nỗi buồn, phiền muộn và bất hạnh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 世THẾ (世) – đời: Ba chục năm (廿 + 十) gộp thành một ĐỜI người — trải bao THẾ hệ, cả THẾ giới xoay vần.
- 主CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.
