學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
救恩計劃
救恩計劃
giản thể:
救恩计划
jiù
ēn
jì
huà
[ㄐㄧㄡˋ ㄣ ㄐㄧˋ ㄏㄨㄚˋ]
CỨU ÂN KẾ HOA
1.
kế hoạch cứu rỗi
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
設計
shèjì
thiết kế; lập kế hoạch
救
jiù
cứu
計算
jìsuàn
đếm
預計
yùjì
dự báo
計劃
jìhuà
kế hoạch
計算機
jìsuànjī
máy tính
統計
tǒngjì
thống kê
劃
huà
phân định
逐字解
Từng chữ trong từ
救
cứu
cứu, cứu hộ, cứu trợ
恩
ân
tình thương
計
kế, kể
kế hoạch, âm mưu
劃
hoạch, vạch
chia, đánh dấu, xác định ranh giới
記憶技巧
Mẹo nhớ
計
KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
救恩計劃 nghĩa là gì? · Kaori Dict