學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
散兵遊勇
散兵遊勇
giản thể:
散兵游勇
sǎn
bīng
yóu
yǒng
[ㄙㄢˇ ㄅㄧㄥ ㄧㄡˊ ㄩㄥˇ]
TẢN BINH DU DŨNG
1.
nghĩa đen: lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
旅遊
lǚyóu
chuyến đi
游泳
yóuyǒng
bơi lội
游
yóu
bơi
遊戲
yóuxì
trò chơi
散步
sànbù
đi dạo; đi bộ
勇氣
yǒngqì
can đảm
勇敢
yǒnggǎn
dũng cảm; can đảm
游泳池
yóuyǒngchí
hồ bơi
逐字解
Từng chữ trong từ
散
tán, tản
rải rác, tan vỡ, giải thể
兵
binh
tướng sĩ, binh lính
遊
du
du ngoạn, dạo chơi, du lịch
勇
dũng
dũng cảm, dũng mãnh, dữ dội
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
散兵遊勇 nghĩa là gì? · Kaori Dict