學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
散焦
散焦
sàn
jiāo
[ㄙㄢˋ ㄐㄧㄠ]
TÁN TIÊU
1.
làm mất nét
2.
bokeh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
散步
sànbù
đi dạo; đi bộ
散
sàn
tán loạn
分散
fēnsàn
phân tán
散
sǎn
rải rác
散文
sǎnwén
văn xuôi
焦點
jiāodiǎn
điểm tiêu; tiêu điểm (nghĩa đen và bóng)
焦慮
jiāolǜ
lo âu
散發
sànfā
phân phối
逐字解
Từng chữ trong từ
散
tán, tản
rải rác, tan vỡ, giải thể
焦
tiêu
đã cháy, đã cháy đen
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
三角
sānjiǎo
hình tam giác
三教
SānJiào
ba giáo lý (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo)
三焦
sānjiāo
(Đông y) ba khoang trong cơ thể (ngực, bụng và chậu), được gọi là "tam tiêu" hoặc "San Jiao"
三膲
sānjiāo
biến thể của 三焦[san1 jiao1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
散焦 nghĩa là gì? · Kaori Dict