例句Câu ví dụ
- 1
數百個人在這家工廠上班。
shùbǎi gèrén zài zhè jiā gōngchǎng shàngbān。
Trăm người đang làm việc tại nhà máy này
- 2
據統計,數百名員工不得不工作上百個小時出現的失誤與計算機在百萬分之一秒的時間內才會犯的錯同樣巨大。
jùtǒngjì, shùbǎi míng yuángōng bùdébù gōngzuò shàng bǎi gě xiǎoshí chūxiàn de shīwù yǔ jìsuànjī zài bǎiwàn fēnzhī yī miǎo de shíjiān nèi cái huì fàn de cuò tóngyàng jùdà。
Theo thống kê, số lỗi do hàng trăm nhân viên phải làm việc hàng trăm giờ mới gây ra tương đương với số lỗi mà máy tính chỉ cần một triệu phần giây là có thể gây ra.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 百BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.
