學華語Kaori Dict

新冠

xīnguān

ㄒㄧㄣ ㄍㄨㄢ

TÂN QUAN

  1. 1.virus corona mới (viết tắt của 新型冠狀病毒|新型冠状病毒[xin1 xing2 guan1 zhuang4 bing4 du2]) (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây bệnh COVID-19)

例句Câu ví dụ

  • 1

    她擔心自己感冒症狀是新冠,立刻買了快篩試劑回家檢查。

    tā dānxīn zìjǐ gǎnmào zhèngzhuàng shì xīnguān, lìkè mǎi le kuàishāi shìjì huíjiā jiǎnchá。

    Cô lo sợ triệu chứng cảm cúm của mình là do virus corona, lập tức mua test nhanh về nhà kiểm tra.

  • 2

    世衛組織負責人於周一表示,他將“在條件合適的情況下盡快”發起對本機構針對新冠疫情應對情況的獨立調查。

    ShìwèiZǔzhī fùzérén yú Zhōuyī biǎoshì, tā jiāng “ zài tiáojiàn héshì de qíngkuàng xià jǐnkuài ” fāqǐ duìběn jīgòu zhēnduì xīnguān yìqíng yìngduì qíngkuàng de dúlì diàochá。

    Thủ lĩnh Tổ chức Y tế Thế giới cho biết vào thứ Hai rằng ông sẽ 'khởi động điều tra độc lập về cách ứng phó dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp của tổ chức này trong điều kiện phù hợp và sớm nhất có thể'.

  • 3

    “新冠的真相是什麼?”—“誰知道呢?”

    “ xīnguān de zhēnxiàng shì shénme? ” — “ shéizhīdào ne? ”

    'Chân lý về đại dịch là gì?' - 'Ai biết được?'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

新冠 nghĩa là gì? · Kaori Dict