例句Câu ví dụ
- 1
本月新增的三百多位使用者來自不同國家。
běnyuè xīnzēng de sān bǎi duō wèi shǐyòngzhě láizì bùtóng guójiā。
Số lượng người dùng mới thêm vào tháng này là hơn 300 người đến từ nhiều quốc gia khác nhau
- 2
將剪貼簿上的內容新增到文件。
jiāng jiǎntiēbù shàng de nèiróng xīnzēng dào wénjiàn。
Thêm nội dung từ sổ tay vào tài liệu
- 3
Tatoeba 將於 2025 年 4 月 7 日無句子可新增。
T a t o e b a jiāng yú 2 0 2 5 nián 4 yuè 7 rì wú jùzi kě xīnzēng。
Tatoeba sẽ không còn câu mới nào để thêm vào vào ngày 7 tháng 4 năm 2025
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
