例句Câu ví dụ
- 1
您得在新宿區轉車。
nín de zài Xīnsù qū zhuǎnchē。
Anh phải chuyển xe tại Shinjuku.
- 2
我們在新宿上公共汽車了。
wǒmen zài Xīnsù shàng gōnggòngqìchē le。
Chúng tôi lên xe buýt tại Shinjuku
- 3
請問你可以告訴我如何可以到達新宿嗎?
qǐngwèn nǐ kěyǐ gàosu wǒ rúhé kěyǐ dàodá Xīnsù ma?
Xin hỏi anh có thể chỉ cho tôi cách đến Shinjuku được không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
