新教徒
xīnjiàotú
[ㄒㄧㄣ ㄐㄧㄠˋ ㄊㄨˊ]
TÂN GIÁO ĐỒ
- 1.người theo đạo Tin Lành
- 2.tín đồ đạo Tin Lành

例句Câu ví dụ
- 1
一八零七年,第一個到中國的英國新教徒傳教士羅伯特馬禮遜到了廣州。
yī bā líng qī nián, dìyī gě dào Zhōngguó de Yīngguó xīnjiàotú chuánjiàoshì Luóbótè Mǎlǐxùn dàoliǎo Guǎngzhōu。
Năm 1807, nhà truyền giáo Kitô giáo người Anh đầu tiên đến Trung Quốc là Robert Morrison đã đến Quảng Châu.
- 2
新教徒對聖經感到厭煩了嗎?
xīnjiàotú duì Shèngjīng gǎndào yànfán le ma ?
Các nhà giáo dục Công giáo có cảm thấy chán với Kinh Thánh không
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 教GIÁO (教) – dạy: Đạo hiếu (孝) truyền bằng tay cầm roi (攵 phộc) — thầy nghiêm khắc DẠY dỗ, đó là GIÁO dục.
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.