例句Câu ví dụ
- 1
這輛車是區間車,到梅隴新村要回駛。
zhè liàng chē shì qūjiānchē, dào méi Lǒng xīncūn yào huí shǐ。
Chiếc xe này là xe buýt tuyến, đến thôn mới Mai Long phải quay lại
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
