新疆
Xīnjiāng
[ㄒㄧㄣ ㄐㄧㄤ]
TÂN CƯƠNG
- 1.Tân Cương
- 2.Khu Tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương 新疆維吾爾自治區|新疆维吾尔自治区[Xin1 jiang1 Wei2 wu2 er3 Zi4 zhi4 qu1]

例句Câu ví dụ
- 1
在新疆嗎?
zài Xīnjiāng ma?
Ở Tân Cương à
- 2
新疆有許多風景優美的地方。
Xīnjiāng yǒu xǔduō fēngjǐng yōuměi de dìfāng。
Xinjiang có nhiều nơi cảnh sắc đẹp
- 3
建設美麗新疆,共圓祖國夢想。
jiànshè měilì Xīnjiāng, gòng yuán zǔguó mèngxiǎng。
Xây dựng Tân Cương xinh đẹp, cùng thực hiện ước mơ của Tổ quốc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.