新竹
Xīnzhú
[ㄒㄧㄣ ㄓㄨˊ]
TÂN TRÚC
- 1.Thành phố Tân Trúc ở miền bắc Đài Loan, nổi tiếng với các ngành công nghiệp công nghệ cao
- 2.Huyện Tân Trúc ở tây bắc Đài Loan

例句Câu ví dụ
- 1
她在新竹唸大學,每天都要騎車穿過竹科上課。
tā zài Xīnzhú niàn dàxué, měitiān dōu yào qíchē chuānguò zhú kē shàngkè。
Cô ấy học đại học ở Tả Trung, mỗi ngày đều phải đi xe đạp qua Khu Công nghệ Tả Trung để đi học.
- 2
新竹的風很大,因此有「風城」的美稱。
Xīnzhú de fēng hěn dà, yīncǐ yǒu 「 Fēngchéng 」 de měichēng。
Gió ở Tân Trúc rất lớn, vì vậy nơi đây được gọi là 'Thành Phố Gió'
- 3
我在新竹買了一塊手工柿餅,味道甜而不膩。
wǒ zài Xīnzhú mǎi le yīkuài shǒugōng shìbǐng, wèidao tián ér bù nì。
Tôi đã mua một miếng bánh sắn tay làm thủ công ở Hsinchu, vị ngọt mà không ngấy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.