例句Câu ví dụ
- 1
日本的人口比新西蘭多。
Rìběn de rénkǒu bǐ Xīnxīlán duō。
Dân số Nhật Bản nhiều hơn New Zealand
- 2
湯姆來自澳大利亞,瑪麗來自新西蘭。
Tāngmǔ láizì Àodàlìyà, Mǎlì láizì Xīnxīlán。
Tom đến từ Úc, Mary đến từ New Zealand.
- 3
奧克蘭是新西蘭的城市。
Àokèlán shì Xīnxīlán de chéngshì。
Oakland là một thành phố ở New Zealand
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
- 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.
