新野
Xīnyě
[ㄒㄧㄣ ㄧㄝˇ]
TÂN DÃ
- 1.huyện Xinye ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
[ㄒㄧㄣ ㄧㄝˇ]
TÂN DÃ
