- 1.mất kết nối Internet; ngừng truy cập Internet

例句Câu ví dụ
- 1
對計算機人員來說,斷網的時候度日如年。
duì jìsuànjī rényuán lái shuō, duànwǎng de shíhou dùrìrúnián。
Đối với những người làm công nghệ, thời gian khi không có mạng internet cảm giác như trôi qua rất lâu

對計算機人員來說,斷網的時候度日如年。
duì jìsuànjī rényuán lái shuō, duànwǎng de shíhou dùrìrúnián。
Đối với những người làm công nghệ, thời gian khi không có mạng internet cảm giác như trôi qua rất lâu