學華語Kaori Dict

斷網

giản thể: 断网

duànwǎng

ㄉㄨㄢˋ ㄨㄤˇ

ĐOẠN VÕNG

  1. 1.mất kết nối Internet; ngừng truy cập Internet

例句Câu ví dụ

  • 1

    對計算機人員來說,斷網的時候度日如年。

    duì jìsuànjī rényuán lái shuō, duànwǎng de shíhou dùrìrúnián。

    Đối với những người làm công nghệ, thời gian khi không có mạng internet cảm giác như trôi qua rất lâu

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

斷網 nghĩa là gì? · Kaori Dict