- 1.không có
- 2.không
- 3.không có gì
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.thiếu
- 5.không-
- 6.vô-
- 7.-thiếu
Cách đọc khác:mó — dùng trong 南無|南无[na1 mo2]

例句Câu ví dụ
- 1
他勞無所獲。
tā láo wú suǒ huò。
Anh ấy không được phần thưởng nào
- 2
全體負責就是無責。
quántǐ fùzé jiùshì wú zé。
Mọi người đều chịu trách nhiệm thì không ai chịu trách nhiệm
- 3
或有或無......
huò yǒu huò wú . . . . . .
Có hay không thì chưa rõ...