- 1.giai cấp vô sản
- 2.người không có tài sản

例句Câu ví dụ
- 1
全世界無產者,聯合起來!
quánshìjiè wúchǎnzhě, liánhé qǐlai!
Những người lao động trên toàn thế giới, đoàn kết lên!
- 2
卡爾馬克思說了:“全世界無產者,聯合起來!”
Kǎěr Mǎkèsī shuō le: “ quánshìjiè wúchǎnzhě, liánhé qǐlai! ”
Karl Marx nói: 'Lực lượng lao động toàn thế giới, đoàn kết lên!'
- 3
這就是無產者崇拜你的原因。
zhèjiù shì wúchǎnzhě chóngbài nǐ de yuányīn。
Đó chính là lý do vì sao người vô sản tôn sùng bạn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 產SẢN (產) – sinh sản: Trên vách đá (厂) khắc hoa văn (文), dưới chân cỏ mọc sinh sôi (生) — SINH ra của cải, SẢN xuất, tài sản.