學華語Kaori Dict

無家可歸

giản thể: 无家可归

jiāguī

ㄨˊ ㄐㄧㄚ ㄎㄜˇ ㄍㄨㄟ

VÔ GIA KHẢ QUY

HSK 7-9TOCFL 6

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆破產了,無家可歸。

    Tāngmǔ pòchǎn le, wújiākěguī。

    Tom phá sản, không có nơi ở

  • 2

    當我無家可歸的時候,我常在那張長椅上睡覺。

    dāng wǒ wújiākěguī de shíhou, wǒ cháng zài nà zhāng chángyǐ shàng shuìjiào。

    Khi tôi vô gia cư, tôi thường ngủ trên cái ghế dài đó.

  • 3

    這個人道主義組織正在找志願者在12月份把飯分給無家可歸的人。

    zhège réndàozhǔyì zǔzhī zhèngzài zhǎo zhìyuànzhě zài 1 2 yuèfèn bǎ fàn fēngěi wújiākěguī de rén。

    Tổ chức nhân đạo này đang tìm tình nguyện viên để phân phát cơm cho những người vô gia cư vào tháng 12

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • KHẢ (可) – có thể: Cái miệng (口 khẩu) gõ vào chiếc đinh (丁) rồi gật gù: 'Được, ổn!' — KHẢ thi.
  • GIA (家) – nhà: Dưới mái nhà (宀 miên) nuôi một con lợn (豕 thỉ) — thời xưa có lợn trong nhà mới thành GIA đình no ấm.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

无家可归 nghĩa là gì? · Kaori Dict