學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無形貿易
無形貿易
giản thể:
无形贸易
wú
xíng
mào
yì
[ㄨˊ ㄒㄧㄥˊ ㄇㄠˋ ㄧˋ]
VÔ HÌNH MẬU DỊCH
1.
thương mại vô hình
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
容易
róngyì
dễ dàng; đơn giản
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
形狀
xíngzhuàng
hình dạng; hình dáng
形式
xíngshì
bề ngoài
形成
xíngchéng
hình thành; định hình
形象
xíngxiàng
hình ảnh
無聊
wúliáo
chán
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
形
hình
hình dạng, hình thù, vẻ ngoài
貿
mậu
giao dịch
易
dịch, dị
thay đổi
記憶技巧
Mẹo nhớ
易
DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
无形贸易 nghĩa là gì? · Kaori Dict