學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
無邊無際
無邊無際
giản thể:
无边无际
wú
biān
wú
jì
[ㄨˊ ㄅㄧㄢ ㄨˊ ㄐㄧˋ]
VÔ BIÊN VÔ TẾ
TOCFL 7
1.
bao la; không giới hạn
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
邊
biān
bên
旁邊
pángbiān
bên; nơi liền kề
右邊
yòubian
bên phải
國際
guójì
quốc tế
身邊
shēnbiān
bên cạnh
實際
shíjì
thực tế
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
逐字解
Từng chữ trong từ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
邊
biên
mép, viền, bên, biên giới
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
際
tế
biên giới, ranh giới, điểm giao nhau
記憶技巧
Mẹo nhớ
邊
BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
无边无际 nghĩa là gì? · Kaori Dict