學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
舊業
舊業
giản thể:
旧业
jiù
yè
[ㄐㄧㄡˋ ㄧㄝˋ]
CỰU NGHIỆP
1.
nghề cũ
2.
nghề của tổ tiên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
作業
zuòyè
bài tập về nhà
舊
jiù
cũ
專業
zhuānyè
chuyên môn
事業
shìyè
công việc
職業
zhíyè
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
畢業
bìyè
tốt nghiệp
企業
qǐyè
công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn
創業
chuàngyè
bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp
逐字解
Từng chữ trong từ
舊
cựu
cũ, xưa cũ
業
nghiệp
nghề nghiệp, ngành nghề, thương mại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
就業
jiùyè
tìm được việc làm
九野
jiǔyě
chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại
舅爺
jiùyé
anh trai hoặc em trai của bà nội
記憶技巧
Mẹo nhớ
業
NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
旧业 nghĩa là gì? · Kaori Dict