學華語Kaori Dict

早期

zǎo

ㄗㄠˇ ㄑㄧ

TẢO KỲ

HSK 5N
  1. 1.giai đoạn đầu; thời kỳ đầu; giai đoạn sớm

例句Câu ví dụ

  • 1

    早期的天氣預報不太準。

    zǎo qī de tiān qì yù bào bù tài zhǔn

    Dự báo thời tiết ban đầu không chính xác

  • 2

    預防氣旋災害,需要建立完善的早期預警系統。

    yùfáng qìxuán zāihài, xūyào jiànlì wánshàn de zǎoqī yùjǐngxìtǒng。

    Để phòng ngừa tai họa do bão gây ra, cần xây dựng hệ thống cảnh báo sớm hoàn chỉnh

  • 3

    日本文化愛好者可能會喜歡《早期古日文中的作格與裸名詞》這篇文章。

    Rìběn wénhuà àihàozhě kěnéng huì xǐhuan 《 zǎoqī gǔ Rìwén zhòngdì zuò gé yǔ luǒ míngcí 》 zhè piān wénzhāng。

    Người yêu thích văn hóa Nhật Bản có thể sẽ thích bài viết 'Tính năng động và danh từ trống trong tiếng Nhật cổ sớm' này.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TẢO (早) – sớm: Mặt trời (日 nhật) vừa nhô lên khỏi ngọn cỏ (十) — sáng SỚM tinh mơ, TẢO khởi dậy sớm.
  • KÌ (期) – kỳ hạn: Chiếc nia (其 kì) phơi dưới trăng (月 nguyệt) — hẹn nhau theo tuần trăng, đến KỲ là gặp, học KỲ mới.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

早期 nghĩa là gì? · Kaori Dict