學華語Kaori Dict

早知道

zǎozhīdao

ㄗㄠˇ ㄓ ㄉㄠ˙

TẢO TRI ĐẠO

  1. 1.Giá như tôi đã biết sớm hơn...

例句Câu ví dụ

  • 1

    早知道我不應該打電話給他。

    zǎozhīdao wǒ bù yīnggāi dǎdiànhuà gěi tā。

    Tôi đã biết rồi, tôi không nên gọi cho anh ấy

  • 2

    如果我早知道,我不會跟她說這種話。

    rúguǒ wǒ zǎozhīdao, wǒ bùhuì gēn tā shuō zhèzhǒng huà。

    Nếu tôi biết trước, tôi sẽ không nói những lời đó với cô ấy.

  • 3

    如果我早知道你在這兒的話,我馬上就來了。

    rúguǒ wǒ zǎozhīdao nǐ zài zhèr dehuà, wǒ mǎshàng jiù lái le。

    Nếu tôi biết trước bạn đang ở đây, tôi đã đến ngay lập tức

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TẢO (早) – sớm: Mặt trời (日 nhật) vừa nhô lên khỏi ngọn cỏ (十) — sáng SỚM tinh mơ, TẢO khởi dậy sớm.
  • TRI (知) – biết: Lời từ miệng (口 khẩu) bắn ra nhanh và trúng như mũi tên (矢 thỉ) — người đáp ngay tức là BIẾT, TRI thức đầy mình.
  • ĐẠO (道) – con đường, đạo lý: Cái đầu (首 thủ) suy nghĩ dẫn đôi chân trên đường (辶 sước) — đi bằng đầu óc mới thành ĐẠO, con ĐƯỜNG lớn.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

早知道 nghĩa là gì? · Kaori Dict