例句Câu ví dụ
- 1
你看起來健康如昔。
nǐ kànqǐlai jiànkāng rú Xī。
Anh ấy trông khỏe mạnh như xưa
- 2
獲得諾貝爾獎後,她仍謙虛如昔。
huòdé NuòbèiěrJiǎng hòu, tā réng qiānxū rú Xī。
Sau khi đoạt giải Nobel, bà vẫn khiêm tốn như xưa
- 3
昔我往矣,楊柳依依。今我來思,雨雪霏霏。
Xī wǒ wǎng yǐ, yángliǔ yīyī。 jīn wǒ lái sī, yǔ xuě fēi fēi。
