例句Câu ví dụ
- 1
他最喜歡顯擺自己的冷知識。
tā zuì xǐhuan xiǎnbai zìjǐ de lěngzhīshi。
Ông ấy thích khoe khoang những tri thức hời hợt của mình.
- 2
他顯擺自己能說6種語言。
tā xiǎnbai zìjǐ néng shuō 6 zhǒng yǔyán。
Anh khoe khoang mình nói được sáu ngôn ngữ
- 3
我覺得,她想向我們顯擺她的新裙子。
wǒ juéde, tā xiǎng xiàng wǒmen xiǎnbai tā de xīn qúnzi。
Tôi nghĩ cô ấy muốn khoe mẽ bộ váy mới của cô với chúng tôi.
