例句Câu ví dụ
- 1
普丁將成為國際舞臺上的棄兒。
Pǔdīng jiāng chéngwéi guójì wǔtái shàng de qì ér。
Putin sẽ trở thành một người bị khinh miệt trên đấu trường quốc tế
- 2
普丁領導下的俄羅斯並不懼怕美國和北約。
Pǔdīng lǐngdǎo xià de Éluósī bìngbù jùpà Měiguó hé Běiyuē。
Nga dưới sự lãnh đạo của Putin không sợ Mỹ và NATO
- 3
普丁是戰犯。
Pǔdīng shì zhànfàn。
Putin là tội phạm chiến tranh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 丁ĐINH (丁) – đinh; trai tráng: Cây ĐINH mũ ngang thân thẳng đóng phập xuống — chàng trai ĐINH tráng cứng cáp như đinh.
