字義Nghĩa
toàn bộ, phổ biến, rộng rãimáy dịch
pǔPHỔ
- 1.chung
- 2.phổ biến
- 3.khắp nơi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
普〈形〉 (会意兼形声。小篆字形,从日,从并。并”亦可以看作声。普”是二人并排站着。本义日无光) 同本义 普,日无色也。--《说文》。徐锴注日无光,则近远皆同。” 遍,普遍;全面 普天之下。--《孟子·万章下》 广矣普矣。--《文选·宋评论·高唐赋》 天丽且弥,地普而深。--《汉书·扬雄传下》 普施明法。--《史记·秦始皇本纪》 普天一统,于是定矣。--《三国志·吴主传》 又如普席(全席);普及本(即普及版);普天(遍天下);普加(普遍赐与;普遍施与);普存(普遍富足);普讯(遍 普pǔ ⒈全,全面,广泛~查。~选。~遍。~天同庆。 ⒉ ⒊ ⒋
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 日 (nhật) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Mọi người 並 dưới ánh nắng 日
組詞Từ chứa chữ này
- 普通phổ thông
- 普遍phổ quát
- 普及lan rộng
- 普通話Quan Thoại (ngôn ngữ phổ thông)
- 普通人người bình thường
- 普丁
- 普世thuộc đại kết
- 普京Vladimir Putin (1952-), tổng thống Nga
- 普吉Phuket (thành phố ở Thái Lan)
- 普安huyện Phổ An, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 吉普thương hiệu xe Jeep
- 科普viết tắt của 科學普及|科学普及[ke1 xue2 pu3 ji2]
- 基普kip (đơn vị tiền tệ Lào)
- 夏普Tập đoàn Sharp
- 川普thổ ngữ Tứ Xuyên (sự pha trộn của Quan thoại Tiêu chuẩn và phương ngữ Tứ Xuyên)
- 廣普tiếng bồi Quảng Đông (pha trộn Quan Thoại chuẩn và Tiếng Quảng Đông)