- 1.huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
Cách đọc khác:QínglóngXiàn — 晴隆縣 — Qinglong, một huyện thuộc Tự trị huyện Dân tộc Bu4 Yi1 và Miao2 Tiao2 Tây Nam|黔西南布依族苗族自治州[Qian2 xi1 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
- 青龍縣huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
- 晴隆縣晴隆縣 — Qinglong, một huyện thuộc Tự trị huyện Dân tộc Bu4 Yi1 và Miao2 Tiao2 Tây Nam|黔西南布依族苗族自治州[Qian2 xi1 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Quý Châu
- 青龍縣Quảng Long huyện — xem 青龍滿族自治縣|青龙满族自治县[Qing1 long2 Man3 zu2 Zi4 zhi4 xian4]