智者
zhìzhě
[ㄓˋ ㄓㄜˇ]
TRÍ GIẢ
- 1.hiền triết
- 2.người thông thái
- 3.người khéo léo và hiểu biết

例句Câu ví dụ
- 1
在書中,我們可以跟各個時代、各個地方的智者仁人同行。
zài shū zhōng, wǒmen kěyǐ gēn gègè shídài、 gègè dìfāng de zhìzhě rén rén tóngháng。
Trong sách, chúng ta có thể đồng hành cùng các bậc trí thức và người đức độ từ mọi thời đại và mọi nơi
- 2
宗教在一般人的眼中是真理,在智者的眼中是謊言,而在統治者的眼中則是一種工具。
zōngjiào zài yībānrén de yǎnzhōng shì zhēnlǐ, zài zhìzhě de yǎnzhōng shì huǎngyán, ér zài tǒngzhìzhě de yǎnzhōng zé shì yīzhǒng gōngjù。
Tôn giáo trong mắt người thường là chân lý, trong mắt người trí thức là lời nói dối, trong mắt người cầm quyền lại là một công cụ
- 3
一個傻瓜問出的問題,能多到連十個智者都顧不及回答。
yīge shǎguā wèn chū de wèntí, néng duō dào lián shí gě zhìzhě dōu gùbují huídá。
Một câu hỏi ngốc nghếch có thể nhiều đến mức cả mười người thông minh cũng không kịp trả lời