學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
暑
暑
shǔ
[ㄕㄨˇ]
THỬ
1.
nóng
2.
nắng nóng
3.
nhiệt mùa hè
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
暑假
shǔjià
kỳ nghỉ hè
暑期
shǔqī
thời gian nghỉ hè
避暑
bìshǔ
nghỉ mát vào kỳ nghỉ hè
中暑
zhòngshǔ
bị cảm nắng
暑氣
shǔqì
nhiệt (mùa hè)
冒暑
màoshǔ
trúng nắng (y học cổ truyền)
受暑
shòushǔ
bị say nắng; bị kiệt sức vì nắng
大暑
Dàshǔ
Đại Thử, thời điểm Nóng Nực, tiết khí thứ 12 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ ngày 23 tháng 7 đến ngày 6 tháng 8
逐字解
Từng chữ trong từ
暑
thử
nóng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
書
shū
sách
樹
shù
cây
數
shǔ
đếm
熟
shú
chín; trưởng thành
輸
shū
thua; bị đánh bại
屬
shǔ
phân loại
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
暑 nghĩa là gì? · Kaori Dict