例句Câu ví dụ
- 1
他一直暗戀著她。
tā yīzhí ànliàn zhe tā。
Anh ấy luôn yêu thích cô ấy một cách âm thầm
- 2
瑪麗是湯姆高中時的暗戀對象。
Mǎlì shì Tāngmǔ gāozhōng shí de ànliàn duìxiàng。
Mary là người mà Tom thích từ thời cấp ba
- 3
你是不是暗戀方麗麗?
nǐ shìbushì ànliàn fāng Lìlì?
Ngươi có phải thích âm thầm Phương Lệ Lệ không?
