學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
曾繁仁
曾繁仁
Zēng
Fán
rén
[ㄗㄥ ㄈㄢˊ ㄖㄣˊ]
TẰNG PHỒN NHÂN
1.
Zeng Fanren, hiệu trưởng Đại học Sơn Đông từ tháng 2 năm 1998 đến tháng 7 năm 2000
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
曾經
céngjīng
một lần
頻繁
pínfán
thường xuyên
繁榮
fánróng
thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
曾
céng
đã
繁殖
fánzhí
sinh sản
不曾
bùcéng
chưa từng; chưa bao giờ
繁華
fánhuá
phồn hoa
繁忙
fánmáng
bận rộn
逐字解
Từng chữ trong từ
曾
từng, tằng, tăng
đã
繁
phồn
phức tạp
仁
nhân
nhân từ, hiếu thuận, tình cảm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
曾繁仁 nghĩa là gì? · Kaori Dict