學華語Kaori Dict

最後一天

giản thể: 最后一天

zuìhòutiān

ㄗㄨㄟˋ ㄏㄡˋ ㄧ ㄊㄧㄢ

TỐI HẬU NHẤT THIÊN

例句Câu ví dụ

  • 1

    昨天是最後一天上學。

    zuótiān shì zuìhòuyītiān shàngxué。

    Hôm qua là ngày cuối cùng đi học.

  • 2

    周日是一周的最後一天。

    zhōurì shì yīzhōu de zuìhòuyītiān。

    Chủ nhật là ngày cuối cùng của tuần

  • 3

    今天是我們放假最後一天。

    jīntiān shì wǒmen fàngjià zuìhòuyītiān。

    Hôm nay là ngày cuối cùng chúng tôi nghỉ phép

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHẤT (一) – một: Một nét ngang duy nhất, như một chiếc đũa đặt trên bàn — số MỘT đơn giản nhất đời.
  • THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.
  • HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
  • TỐI (最) – nhất: Đưa tay lấy (取 thủ) được cả mặt trời (日 nhật) — còn ai hơn nữa? Đỉnh NHẤT, TỐI cao.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

最后一天 nghĩa là gì? · Kaori Dict