學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

rất, cực kỳ, vô cùngmáy dịch

zuìTỐI

  1. 1.nhất
  2. 2.tính từ so sánh nhất

zuìTỐI

  1. 1.biến thể của 最[zui4]

zuìTỐI

  1. 1.biến thể cũ của 最[zui4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

最 (会意。小篆字形,从冃,从取。本义冒犯夺取) 同本义 最,犯而取之。从曰,从取。会意。 公既诸将一禀睿筭,与贼遌,最,遂下之。--明·刘三吾《许国襄简王公神道碑铭》 聚,聚合 得其常心,物所为最之哉?--《庄子·德充符》 冬收五藏,最万物。--《管子·禁藏》。注最,聚也。” 民举所最粟。--《管子·地数》 总计;合计 最其行能,多不及中。--《潜夫论》 最 古代考核政绩或军功时划分的等级,以上等为最。跟殿”相对 犹无益于殿最也。--班固 最zuì ⒈极,顶~美。~强。~重要。〈古〉特指功劳最高。 ⒉〈古〉聚合~万物。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Là sự xảy ra 取 dưới ánh nắng 日 (tức là ở mọi nơi)

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

TỐI (最) – nhất: Đưa tay lấy (取 thủ) được cả mặt trời (日 nhật) — còn ai hơn nữa? Đỉnh NHẤT, TỐI cao.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 最 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict