學華語Kaori Dict

會話

giản thể: 会话

huìhuà

ㄏㄨㄟˋ ㄏㄨㄚˋ

HỘI THOẠI

TOCFL 4
  1. 1.(học ngôn ngữ) hội thoại
  2. 2.đàm thoại
  3. 3.trò chuyện (bằng ngôn ngữ không phải tiếng mẹ đẻ)
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.(tin học) phiên làm việc
  2. 5.LT:個|个[ge4],次[ci4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    那位老師在教英語會話。

    nà wèi lǎoshī zàijiào Yīngyǔ huìhuà。

    Giáo viên đó đang dạy hội thoại tiếng Anh

  • 2

    瓊斯先生教我們英語會話。

    Qióngsī xiānsheng jiāo wǒmen Yīngyǔ huìhuà。

    Ông Jones dạy chúng tôi hội thoại tiếng Anh.

  • 3

    沒關系,當然最好還是買本會話書學學上海話。

    méiguānxi, dāngrán zuìhǎo háishi mǎi běn huìhuà shū xué xué Shànghǎihuà。

    Không sao đâu, đương nhiên tốt nhất vẫn nên mua một cuốn sách hội thoại để học tiếng Thượng Hải

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.
  • THOẠI (話) – lời nói: Lời (言) từ cái lưỡi (舌) uốn ra — câu chuyện, đối THOẠI, điện THOẠI cũng để nói.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

會話 nghĩa là gì? · Kaori Dict