學華語Kaori Dict

月中

yuèzhōng

ㄩㄝˋ ㄓㄨㄥ

NGUYỆT TRUNG

例句Câu ví dụ

  • 1

    他在 3 月中旬飛往東京出差。

    tā zài 3 yuèzhōng xún fēi wǎng Dōngjīng chūchāi。

    Ông ấy bay đến Tokyo công tác vào giữa tháng 3

  • 2

    在今年頭3個月中,我軍消滅敵軍五萬五。

    zài jīnnián tóu 3 gě yuèzhōng, wǒ jūn xiāomiè díjūn wǔ wàn wǔ。

    Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.

  • 3

    他的腿部肌肉在他卧床不起的七個月中萎縮了。

    tā de tuǐbù jīròu zài tā wòchuáng bù qǐ de qī gě yuèzhōng wěisuō le。

    Các cơ bắp ở chân anh ấy đã teo lại trong bảy tháng anh ấy nằm liệt giường

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
  • NGUYỆT (月) – trăng: Vầng trăng khuyết treo nghiêng, hai vạch bên trong là vệt mây vắt ngang — NGUYỆT sáng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

月中 nghĩa là gì? · Kaori Dict