學華語Kaori Dict

有助於

giản thể: 有助于

yǒuzhù

ㄧㄡˇ ㄓㄨˋ ㄩˊ

HỮU TRỢ VU

HSK 7-9V
  1. 1.góp phần vào; thúc đẩy

例句Câu ví dụ

  • 1

    所有這些都有助於增加我們的幸福。

    suǒyǒu zhèxiē dōu yǒuzhùyú zēngjiā wǒmen de xìngfú。

    Tất cả những điều này đều giúp tăng thêm hạnh phúc của chúng ta。

  • 2

    自帶水瓶有助於讓運動方便及舒服。

    zìdài shuǐ píng yǒuzhùyú ràng yùndòng fāngbiàn jí shūfu。

    Tự mang theo chai nước uống giúp cho việc vận động trở nên tiện lợi và thoải mái

  • 3

    英國外交大臣戴維·卡梅倫29日晚表示,英國將考慮承認巴勒斯坦國,此舉將有助於使兩國解決方案成為“不可逆轉”的進程。

    Yīngguó wàijiāodàchén Dàiwéi · Kǎméilún 2 9 rì wǎn biǎoshì, Yīngguó jiāng kǎolǜ chéngrèn Bālèsītǎn guó, cǐ jǔ jiāng yǒuzhùyú shǐ liǎngguó jiějué fāngàn chéngwéi “ bùkěnìzhuǎn ” de jìnchéng。

    Ngài Bộ trưởng Ngoại giao Anh David Cameron vào tối ngày 29 đã cho biết, Anh sẽ xem xét việc công nhận nhà nước Palestine, hành động này sẽ góp phần đưa tiến trình giải pháp hai nước trở thành 'không thể đảo ngược'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRỢ (助) – giúp: Thêm (且) một cánh tay lực lưỡng (力) — góp sức GIÚP đỡ, TRỢ giúp, viện trợ.
  • HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

有助于 nghĩa là gì? · Kaori Dict