有希望
yǒuxīwàng
[ㄧㄡˇ ㄒㄧ ㄨㄤˋ]
HỮU HY VỌNG
- 1.đầy hy vọng
- 2.đầy triển vọng
- 3.có tiềm năng

例句Câu ví dụ
- 1
他沒有希望痊癒了。
tā méiyǒu xīwàng quányù le。
Anh ấy không còn hy vọng hồi phục nữa
- 2
湯姆認為有希望。
Tāngmǔ rènwéi yǒuxīwàng。
Tom cho rằng còn có hy vọng
- 3
你認為有希望嗎?
nǐ rènwéi yǒuxīwàng ma?
Theo bạn có hy vọng không?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 希HI (希) – hy vọng: Tấm vải (布) dệt thưa nhìn xuyên qua được (乂) — hàng hiếm ít có, càng hiếm càng HI vọng, hy hữu.
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.