學華語Kaori Dict

有意義

giản thể: 有意义

yǒu

ㄧㄡˇ ㄧˋ ㄧˋ

HỮU Ý NGHĨA

  1. 1.có ý nghĩa
  2. 2.có tầm quan trọng
  3. 3.đầy ý nghĩa
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.đáng giá
  2. 5.quan trọng
  3. 6.thú vị

例句Câu ví dụ

  • 1

    它本身有意義嗎?

    tāběnshēn yǒuyìyì ma?

    Nó có ý nghĩa riêng không?

  • 2

    大家知道,今天對我們來說是一個很有意義的日子。

    dàjiā zhīdào, jīntiān duì wǒmen lái shuō shì yīge hěn yǒuyìyì de rìzi。

    Mọi người đều biết, hôm nay là một ngày rất có ý nghĩa đối với chúng ta

  • 3

    把犧牲當做享受,能夠付出愛心的人,永遠都很快樂,而且活得有意義。

    bǎ xīshēng dàngzuò xiǎngshòu, nénggòu fùchū àixīn de rén, yǒngyuǎn dōu hěn kuàilè, érqiě huó de yǒuyìyì。

    Xem việc hy sinh là niềm vui, những người có thể trao đi tình yêu thương sẽ luôn vui vẻ và sống có ý nghĩa

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • Ý (意) – ý nghĩ: Âm thanh (音 âm) rơi vào trái tim (心 tâm) — tiếng lòng vang lên thành Ý nghĩ, ý định.
  • HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

有意义 nghĩa là gì? · Kaori Dict