例句Câu ví dụ
- 1
薩米和一個叫萊拉的女生有染。
Sà mǐ hé yīge jiào lái lā de nǚshēng yǒurǎn。
Sami có mối quan hệ ngoài hôn nhân với một cô gái tên là Layla.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
