望江
Wàngjiāng
[ㄨㄤˋ ㄐㄧㄤ]
VỌNG GIANG
- 1.Wangjiang, một huyện ở Anqing 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 望VỌNG (望) – ngóng trông: Kẻ mất (亡) quê đứng trên gò vua (王) ngước nhìn mặt trăng (月) — ngóng TRÔNG cố hương, hy VỌNG ngày về.