朝天
Cháotiān
[ㄔㄠˊ ㄊㄧㄢ]
TRIỀU THIÊN
- 1.khu Chaotian của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên
Cách đọc khác:cháotiān — yết kiến Hoàng đế

例句Câu ví dụ
- 1
他頭朝天倒下了。
tā tóu Cháotiān dǎoxià le。
Anh ấy ngã xuống đầu hướng trời
- 2
壯志飢餐胡虜肉,笑談渴飲匈奴血。待從頭、收拾舊山河,朝天闕。
zhuàngzhì jī cān Hú lǔ ròu, xiàotán kě yǐn Xiōngnú xiě。 dāi cóngtóu、 shōushi jiù shānhé, Cháotiān Quē。
Khát vọng dũng cảm ăn thịt kẻ thù phương Bắc, cười nói uống máu kẻ thù phương Bắc; chờ đến lúc thu dọn lại núi sông cũ, tiến vào cung điện triều đình.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 天THIÊN (天) – trời: Người dang rộng tay (大 đại) đội thêm một vạch ngang (一) trên đầu — vạch ấy là bầu TRỜI.