學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
機尾
機尾
giản thể:
机尾
jī
wěi
[ㄐㄧ ㄨㄟˇ]
CƠ VĨ
1.
đuôi (máy bay, v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
飛機
fēijī
máy bay
手機
shǒujī
điện thoại di động
機會
jīhuì
cơ hội
機場
jīchǎng
sân bay; phi trường
司機
sījī
tài xế; người lái xe
洗衣機
xǐyījī
máy giặt
機器
jīqì
máy móc
相機
xiàngjī
máy ảnh (viết tắt của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1])
逐字解
Từng chữ trong từ
機
cơ
máy móc
尾
vĩ
đuôi, đầu cuối
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
極為
jíwéi
cực kỳ
繼位
jìwèi
kế vị
即位
jíwèi
lên ngôi
即為
jíwéi
được coi là
己未
jǐwèi
năm thứ năm mươi sáu F8 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1979 hoặc 2039
幾微
jīwēi
nhỏ xíu
記憶技巧
Mẹo nhớ
機
CƠ (機) – máy; cơ hội: Khung cửi bằng gỗ (木 mộc) với bộ sợi rối rắm (幾) — cỗ MÁY đầu tiên, nắm lấy thời CƠ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
机尾 nghĩa là gì? · Kaori Dict