學華語Kaori Dict

殺害

giản thể: 杀害

shāhài

ㄕㄚ ㄏㄞˋ

SÁT HẠI

HSK 7-9TOCFL 5V

例句Câu ví dụ

  • 1

    我怕殺害動物。

    wǒ pà shāhài dòngwù。

    Tôi sợ giết động vật

  • 2

    來自波士頓的一對夫婦也被殺害了。

    láizì Bōshìdùn de yīduì fūfù yě bèi shāhài le。

    Một cặp vợ chồng đến từ Boston cũng bị giết.

  • 3

    殺害大象、老虎等瀕危物種,不僅是殘忍的,也是非法的。

    shāhài dàxiàng、 lǎohǔ děng bīnwēiwùzhǒng, bùjǐn shì cánrěn de, yě shìfēi fǎ de。

    Săn giết voi, hổ và các loài đang bị đe dọa, không chỉ tàn nhẫn mà còn vi phạm pháp luật

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

杀害 nghĩa là gì? · Kaori Dict