例句Câu ví dụ
- 1
我怕殺害動物。
wǒ pà shāhài dòngwù。
Tôi sợ giết động vật
- 2
來自波士頓的一對夫婦也被殺害了。
láizì Bōshìdùn de yīduì fūfù yě bèi shāhài le。
Một cặp vợ chồng đến từ Boston cũng bị giết.
- 3
殺害大象、老虎等瀕危物種,不僅是殘忍的,也是非法的。
shāhài dàxiàng、 lǎohǔ děng bīnwēiwùzhǒng, bùjǐn shì cánrěn de, yě shìfēi fǎ de。
Săn giết voi, hổ và các loài đang bị đe dọa, không chỉ tàn nhẫn mà còn vi phạm pháp luật
