- 1.Lý Hiển Long (1952-), chính trị gia PAP Singapore, con trai cả của Lý Quang Diệu 李光耀[Li3 Guang1 yao4], thủ tướng từ năm 2004

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 李LÍ (李) – cây mận; họ Lý: Cây (木 mộc) bồng đứa con (子 tử) trên cành — trái mận là con của cây, họ LÝ đông như mận sai quả.